CHI TIẾT SẢN PHẨM

Máy phân tích nước tiểu ACON Mission U120 Smart

Model: U120 Smart

Hãng sản xuất: Mission

Giới thiệu:

Khi đo và phân tích các thành phần sinh hoá trong nước tiểu, nếu không dùng máy phân tích nước tiểu, người sử dụng phải so sánh bằng mắt thường những vùng màu trên que thử với bảng màu chuẩn có sẵn để xác định kết quả. Phương pháp này thường tốn thời gian và có thể không chính xác vì sự suy luận sai của người đo trong điều kiện nguồn ánh sáng khác nhau.

Máy phân tích nước tiểu ACON Mission® U120 là máy tự động đo các thành phần sinh hoá của nước tiểu theo phương pháp phản xạ quang học, bằng cách phân tích cường độ và màu của ánh sáng phản xạ từ những vùng thuốc thử trên que thử. Với hệ thống quang học điện tử hiện đại, sử dụng nguồn ánh sáng phát ra từ đi-ốt phát sáng (LED) và thu nhận ánh sáng phản xạ lại bằng một đi-ốt cảm biến ánh sáng (photodiode) giúp cho người sử dụng đo được những kết quả chính xác.

Thuộc tính nổi bật:

Chính xác và hiệu quả

Nhiều đối tượng có thể sử dụng, đặc biệt phù hợp với quy mô sử dụng trung bình và nhỏ.

Độ nhạy hơn hẳn các dòng máy cùng loại trên thị trường hiện nay

Tiện lợi

Nhỏ gọn và tiện lợi cho mọi đối tượng sử dụng

Dễ dàng bảo quản và vệ sinh máy

Sử dụng đơn giản

Thao tác dễ dàng, không yêu cầu đào tạo phức tạp để sử dụng máy

Đọc kết quả dễ dàng với màn hình rộng LCD

Quản lý dữ liệu dễ dàng

Có 3 chu trình đo khác nhau: Thông thường (Rountime), Khẩn cấp (STAT), Kiểm định (QC) tránh nhầm lẫn dữ liệu

Sử dụng cùng đầu đọc mã vạch (Barcode). - Kết nối được với hệ thống quản lý dữ liệu Labo (LIS)

Lưu được 2000 kết quả đo kèm ngày tháng và thời gian đo

Truyền dữ liệu với máy tính qua cổng USB hoặc cổng RS232C, dễ dàng quản lý dữ liệu

Kết nối với máy tính qua cổng USB để truyền dữ liệu

Thông số kỹ thuật:

Đối tương sử dụng: Thiết bị bệnh viện, phòng khám, POCT

Mục đích sử dụng: Đo các thành phần sinh hoá của nước tiểu (4-11 thông số)

Phương pháp: Phản xạ quang học (Diode)

Bước sóng: 525 nm and 635 nm

Que thử Mission 4SE: Protein, pH, Specific Gravity, Glucose (PRO/ pH/ SG/ GLU) hoặc Mission 2SE: Microalbumin. Creatinin (ALB/ CRE)

Mission 5BE: Protein, pH, Blood, Ketone, Glucose (PRO/ pH/ BLO/ KET/ GLU)

Mission 10U: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU)

Mission 11A: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC)

Loại mẫu phẩm: Nước tiểu

Tốc độ đo: 60 lần/ giờ ở chế độ đo đơn lẻ. 120 lần/ giờ ở chế độ đo liên tục

Thời gian que ủ màu: 1 phút

Các chế độ đo 2 chế độ đo: Đơn lẻ và đo liên tục

Bộ nhớ: 2000 kết quả đo cuối cùng

Cổng kết nối: 25-Pin, R232C, USB

In kết quả: In nhiệt, máy in ngoài qua cổng 25-pin

Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha

Nguồn điện: 100-240V, AC, 50/60Hz, 35W

Kích thước máy: 27.2 x 26.9 x 14.6 cm

Kích thước màn hình LCD: 10.8 × 5.7 cm

Trọng lượng: 2.6 kg

Điều kiện làm việc: +2-30ºC, ≤75% RH